|
| VinFast Feliz II là một trong 3 dòng xe máy điện hoán đổi pin đầu tiên được VinFast mở bán tại Việt Nam. Xe có giá 24,9 triệu đồng chưa bao gồm pin. Nếu khách hàng chọn mua xe kèm pin, giá xe Feliz II tăng lên thành 30,5 triệu đồng. |
|
| Các kích thước dài x rộng x cao của VinFast Feliz II lần lượt 1.920 x 694 x 1.140 mm, khoảng sáng gầm xe ở mức 134 mm. |
|
| Yên xe phân tầng nhẹ. Chiều cao yên tại vị trí người lái đạt 780 mm, phù hợp thể trạng người Việt Nam. |
![]() ![]() ![]() ![]() |
| Do được phát triển từ dòng xe Feliz hiện tại, xe máy điện đổi pin VinFast Feliz II mang nhiều nét tương đồng phiên bản không có tính năng đổi pin. Tại phần đầu xe là cụm đèn pha LED projector. |
![]() ![]() |
| Đèn xi-nhan và cụm đèn hậu của VinFast Feliz II cũng sử dụng bóng LED. |
![]() ![]() |
| Logo thương hiệu đặt trên mặt nạ phía trước. Người dùng VinFast Feliz II được trang bị tay dắt chắc chắn phía sau xe. |
|
| Điểm khác biệt lớn nhất về ngoại hình của Feliz II so với bản hiện tại là tem xe. Trên phiên bản đổi pin, xe sở hữu bộ tem với đầy đủ tên VinFast Feliz II. |
![]() ![]() |
| "Dàn chân" của VinFast Feliz II là bộ mâm kích thước 14 inch cho cả bánh trước và bánh sau. Mẫu xe máy điện đổi pin của VinFast trang bị phanh đĩa phía trước, phanh tang trống phía sau, tuy nhiên có thêm tính năng phanh tái sinh để cải thiện phạm vi hoạt động và tuổi thọ của má phanh. |
![]() ![]() |
| Ở bánh trước, VinFast Feliz II được trang bị treo dạng ống lồng, giảm chấn thủy lực. Phía sau có bộ giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực. |
|
| Mặt đồng hồ dạng điện tử trên Feliz II có giao diện trực quan, hiển thị sắc nét các thông số quan trọng như tốc độ, quãng đường đã đi, dung lượng pin và giờ hiện tại. |
![]() ![]() |
| Cùm công tắc khá cơ bản trên mẫu xe máy điện hoán đổi pin của VinFast. |
![]() ![]() |
| VinFast Feliz II trang bị chìa khóa cơ. Phía trước có một hộc để đồ với đáy khá sâu. |
![]() ![]() |
| Bên dưới yên xe VinFast Feliz II là 2 khay chứa pin cùng một hộc để đồ nhỏ. Hãng xe điện Việt cho biết khi lắp một pin, VinFast Feliz II có thể di chuyển tối đa 82 km. Lắp thêm pin phụ sẽ nâng phạm vi hoạt động lên thành 156 km. |
|
| VinFast cho biết khi lắp cả 2 pin, dung tích khả dụng của phần cốp xe dưới yên là khoảng 10 lít, tức chỉ đủ không gian cho các vật dụng nhỏ như áo mưa, nón vải, mắt kính... |
![]() ![]() ![]() |
| Cả 2 pin đều có thể nạp lại năng lượng qua bộ sạc chính hãng đi kèm, với thời gian sạc đầy 0-100% dung lượng trong khoảng 4,5 giờ. Người dùng cũng có thể thực hiện hoán đổi pin tại hệ thống tủ đổi pin VinFast. |
![]() ![]() |
| Mỗi gói pin LFP dung lượng 1,5 kWh có thể được thuê hoặc mua kèm theo xe. Chi phí đổi pin tại các trạm ở mức 9.000 đồng/pin/lần, nhưng VinFast đang ưu đãi miễn phí đổi pin cho đến hết tháng 6/2028. |
|
| VinFast Feliz II được trang bị động cơ BLDC Inhub công suất tối đa 3 kW, có thể đạt tốc độ tối đa 70 km/h. |
|
| VinFast Feliz II được bán với giá khởi điểm 24,9 triệu đồng, chưa bao gồm pin. Ở phương án này, khách hàng sẽ cần thuê một pin giá 175.000 đồng/tháng, hoặc 300.000 đồng/tháng nếu chọn thuê 2 pin. Nếu mua xe kèm pin, giá bán VinFast Feliz II tăng lên thành 30,5 triệu đồng. |
Sách hay đọc trên xe
Chuyên mục Xe gửi tới độc giả những tựa sách hay với nhiều chủ đề hấp dẫn. Trên những chặng hành trình với những chiếc xe, không hiếm khi chúng ta có những khoảnh khắc nghỉ ngơi, thư giãn, và những trang sách là người bạn đồng hành lý thú.






















