Bạn có thể chuyển sang phiên bản mobile rút gọn của Tri thức trực tuyến nếu mạng chậm. Đóng

220 đại học công bố điểm sàn

Hầu hết trường đại học trên cả nước đã công bố điểm điểm sàn, dao động từ 15-25 điểm, xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

đại học ảnh 1

Một số trường đại học lấy điểm sàn ở mức cao, lên tới 24-25 điểm. Ảnh minh họa: Việt Linh.

Tính đến ngày 13/7, khoảng 220 trường đại học trên cả nước đã công bố ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn).

Trong đó, với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, một số ngành hoặc trường yêu cầu thí sinh đạt từ 22-25 điểm, tức trung bình 7,3-8,3 điểm mỗi môn mới đủ điều kiện nộp hồ sơ.

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) đang lấy mức sàn cao nhất (25 điểm), áp dụng với các chương trình đào tạo tài năng. Tại Học viện Khoa học Quân sự, thí sinh nữ cũng phải đạt 25 điểm 3 môn theo tổ hợp D01, D02 mới đủ điều kiện đăng ký vào trường.

Các trường có ngành lấy điểm sàn 24 có thể kể đến trường Đại học Ngoại thương, trường Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội), trường Đại học Y Hà Nội, trường Đại học Sư phạm TP.HCM...

Ngược lại, bên cạnh những trường lấy điểm sàn ở mức cao, không ít trường lấy điểm sàn ở mức 15-17, như Học viện chính sách và phát triển, trường Đại học Kinh tế - Kỹ Thuật Bình Dương, trường Đại học Công nghiệp Việt Hung...

Thí sinh tham khảo ngưỡng nhận hồ sơ của các trường theo bảng sau:

STTTrườngĐiểm sàn
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)19-25
2Trường Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)22-24
3Trường Đại học Ngoại thương23-24
4Đại học Kinh tế Quốc dân22 (chương trình thuộc lĩnh vực Pháp luật, điểm Toán đạt từ 6)
5Đại học Bách khoa Hà Nội19,5-20
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
7Trường Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
8Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên)18-22
9Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM16-18 (trừ ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
10Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
11Trường Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
12Trường Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
13Trường Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)19
14Đại học Phenikaa15-24 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
15Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)15-19
16Trường Đại học Mỏ - Địa chất15-21
17Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội15-22
18Trường Đại học Xây dựng miền Trung15-18
19Học viện chính sách và phát triển- Trụ sở Hà Nội: 19
- Phân hiệu Bắc Ninh, Đà Nẵng: 16
20Trường Đại học Thành Đô16-20
21Trường Đại học FPT18-21
22Trường Đại học Kinh tế - Kỹ Thuật Bình Dương15-20
24Đại học Duy Tân15-22
24Trường Đại học Gia Định15 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
25Trường Đại học Tân Trào15-20
26Trường Đại học Hà Nội22/40
27Trường Đại học Đông Đô15-20
28Trường Đại học Phương Đông15
29Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp19-21
30Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội15-18
31Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai15-18
32Trường Đại học Văn Lang15-22
33Trường Đại học Lạc Hồng15-20
34Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn15-20
35Trường Đại học Văn Hiến15-20
36Trường Đại học Công nghệ TP.HCM15-22
37Trường Đại học Hoa Sen18-15 (trừ lĩnh vực Pháp luật)
38Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội- Xét điểm tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18
- Xét HSA: 50/150
39Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM15
40Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải15-20
41Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên15
42Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18-20
- Xét điểm HSA: 70/150
- Xét điểm TSA: 50/100
43Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam18
44Trường Đại học Thái Bình15-20
45Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)16
46Trường Đại học Xây dựng Hà Nội17-20
47Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)16-17
48Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)16-20
49Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)19-20
50Trường Đại học Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)19-22
51Trường Đại học Intracom18-22
52Học viện Nông nghiệp16-20
53Học viện Phụ nữ Việt Nam

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-19

- Xét học bạ THPT: 19-21

- Xét HSA: 54-68

- Xét SPT: 10,03-12,85

54Trường Đại học Luật (Đại học Huế)16-20
55Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)17-22,5
56Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)16-20
57Trường Đại học Y dược (Đại học Thái Nguyên)18-23
58Trường Đại học Giao thông vận tải16-21
59Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội19-23
60Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường TP.HCM15-17
61Trường Đại học Đại Nam- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-22
- Xét học bạ: 18
- Xét HSA: 60/150
62Trường Đại học Công nghệ Đông Á15-20
63Học viện Hành chính và Quản trị công15,5-18
64Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)16-23
65Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)16-20
66Trường Đại học Trưng Vương15 (trừ các ngành Điều dưỡng, Dược học, Y khoa, Luật kinh tế)
67Trường Đại học Thăng Long- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ: 16-20
- Xét HSA: 60-71/150
  • - Xét TSA: 40-43,67/100
  • - Xét SPT: 16-20/30
  • - Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp với học bạ: 19,5-21,17
  • - Xét kết hợp học bạ với điểm năng khiếu: 15-18
68Trường Đại học Lao động xã hội15
69Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị15 (trừ ngành Luật và Luật kinh tế)
70Học viện Ngân hàng19-21,5
71Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông- Cơ sở phía bắc: 20
- Cơ sở phía nam: 16,5
72Đại học Công nghiệp Hà Nội17-20
73Trường Đại học Y Hà Nội17-24
74Trường Đại học Sư phạm Hà Nội16,5-22
75Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh- Ngành Y khoa: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT và 20/100 điểm thi đánh giá
- Ngày Y khoa gửi đào tạo: 22/30 điểm thi tốt nghiệp (Y khoa gửi đào tạo)
  • - Ngành khác: 70/100 điểm kết hợp, 15/30 điểm thi tốt nghiệp
76Học viện An ninh nhân dân70/100 điểm kết hợp và đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp
77Học viện Cảnh sát nhân dân
78Học viện Chính trị Công an nhân dân
79Học viện Quốc tế
80Trường Đại học An ninh nhân dân
81Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
82Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
83Học viện Khoa học Quân sự18-25
84Học viện Kỹ thuật Quân sự19-21
85Học viện Phòng không - Không quân18
86 Học viện Hậu cần18
87Học viện Hải quân18
88Trường Sĩ quan Lục quân 119
89Trường Sĩ quan Lục quân 218
90Trường Sĩ quan Pháo binh18
91Trường Sĩ quan Công binh18
92Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp17-18
93Trường Sĩ quan Đặc công17,5-18
94Trường Sĩ quan Không quân17
95Trường Sĩ quan Kỹ thuật - Quân sự18
96Trường Sĩ quan Thông tin18
97Học viện Biên phòng18
98Trường Sĩ quan Chính trị18
99Trường Sĩ quan Phòng hóa18
100Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam20-22
101Trường Đại học Thương Mại20
102Học viện Tài chính16-20
103Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội20
104Trường Đại học Dược Hà Nội19-22
105Học viện Nông nghiệp Việt Nam16-20
106Học viện Tòa án20
107Trường Đại học Kiểm sát20
108Trường Đại học Văn hóa Hà Nội- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20
- Xét học bạ: 19-23,33
  • - Xét học bạ kết hợp điểm năng khiếu: 17
109Học viện Quản lý giáo dục15-16
110Trường Đại học Y tế công cộng18
111Trường Đại học Công đoàn15-20
112Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM15-20
113Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp- Xét điểm thi tốt nghiệp: 16-20
- Xét học bạ: 18-20,5
  • - Xét điểm HSA: 55-65/150
114Trường Đại học Mở Hà Nội- Xét điểm thi tốt nghiệp/kết hợp năng khiếu: 17-20
- Xét học bạ/kết hợp năng khiếu: 20,5
  • - Xét điểm HSA: 58-90/150
115Trường Đại học Điện lực- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20
- Xét học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 18-21,5
116Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 215-22
117Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20
- Xét học bạ: 19-23,5
  • - Xét TSA: 38-45,67/100
  • - Xét HSA: 50-73/150
  • - Xét SPT: 9-14/30
118Trường Đại học Sư phạm TP.HCM - Xét điểm tốt nghiệp: 17-24
- Xét ĐGNLCB: 17-22
119Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM)60/100
120Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM)22-23
121Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (Đại học Quốc gia TP.HCM)18-22
122Trường Đại học Giao thông vận tải- Cơ sở Hà Nội: 16-21 (điểm thi tốt nghiệp), 21-24,67 (học bạ), 56,74-72,6 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)
- Cơ sở TP.HCM: 16-20 (điểm thi tốt nghiệp), 21-22,94 (học bạ), 526-652 (V-ACT)
123Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP.HCM)17-24
124Trường Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP.HCM)50/100
125Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM)17
126Trường Đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP.HCM)15-20
127Trường Đại học Tôn Đức Thắng- Xét tổng hợp: 52-62/100
- Xét đánh giá năng lực: 600-772,82/1.200
128Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM15-20
129Trường Đại học Nguyễn Tất Thành15-22
130Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM15
131Học viện Quân y20-22
132Trường Đại học Mỏ Địa chất15-21
133Trường Đại học Y Dược TP.HCM17-23
134Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân17
135Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin17
136Trường Đại học Mở TP.HCM15-20
137Trường Đại học Luật Hà Nội20
138Đại học Kinh tế TP.HCM60-65/100
139Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân17
140Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã17
141Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng17
142Trường Đại học Sài Gòn16-23
143Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)16-23
144Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)16-23
145Trường Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)16
146Trường Đại học Y Dược Cần Thơ15-22
147Trường Đại học Luật TP.HCM16-20
148Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu15-20
149Trường Đại học Yersin Đà Lạt15-20
150Trường Đại học Thủ Dầu Một15-20
151Trường Đại học Đồng Tháp15-20
152Học viện Báo chí và Tuyên truyền18/30 và 24/40
153Trường Đại học Quy Nhơn15-20
154Trường Đại học Thái Bình Dương15-20
155Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột16-22
156Trường Đại học Phạm Văn Đồng15-20
157Trường Đại học Khánh Hòa15-20
158Học viện Ngoại giao- Xét kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT: 22-23
- Xét chứng chỉ quốc tế: 25
159Trường Đại học Quang Trung15-18
160Trường Đại học Tài chính - Marketing16-20
161Trường Đại học Bình Dương15-20
162Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long15-20
163Trường Đại học Bạc Liêu15-20
164Trường Đại học Tân Tạo15-22
165Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM16-20
166Trường Đại học Đà Lạt16-21
167Trường Đại học Tây Nguyên15-22
168Trường Đại học Công nghệ Miền Đông15-20
169Trường Đại học Công thương TP.HCM16-20
170Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng15-22
171Trường Đại học Nam Cần Thơ15-22
172Trường Đại học Phú Yên15-20
173Trường Đại học Thủy lợi- Xét điểm thi tốt nghiệp: 16-20
- Xét học bạ: 20,5-24,75
  • - Xét điểm TSA: 45-47,31/100
174Trường Đại học Cửu Long15-22
175Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An15
176Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM15-21
177Trường Đại học Cần Thơ15-22,75
178Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM15
179Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội- Xét điểm thi tốt nghiệp: 17-20
- Xét học bạ: 18,86
  • - Xét điểm HSA: 58/150
180Học viện Kỹ thuật mật mã20
181Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ15-20
182Trường Đại học Tây Đô15-20
183Trường Đại học Võ Trường Toản15-22
184Trường Đại học Y khoa Vinh- Xét điểm tốt nghiệp: 18-22
- Xét học bạ: 22,81-23,53
185Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)15-20
186Trường Đại học Sư phạm (Đại học Huế)16-22,75
187Trường Đại học Y Dược (Đại học Huế)17-23
188Trường Đại học Kinh tế (Đại học Huế)15-17
189Trường Đại học Khoa học (Đại học Huế)15-22,75
190Trường Đại học Nông lâm (Đại học Huế)15-17
191Trường Đại học Vinh- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-20
- Xét điểm thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu: 17
192Trường Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)15-19
193Trường Du lịch (Đại học Huế)15-18
194Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế)15
195Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18
  • - Xét điểm HSA: 50/150
  • - Xét điểm TSA: 75/100
196Trường Đại học Tiền Giang15-20
197Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18
  • - Xét điểm HSA: 55/150
  • - Xét điểm TSA: 40/100
  • - Xét điểm SPT: 14
198Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)17-21
199Trường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15,5-20
200Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)15,5-20
201Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)15-20
202Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng) - Xét điểm thi tốt nghiệp: 17-22
- Xét học bạ: 19,5-20,5
203Trường Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)- Xét điểm thi tốt nghiệp: 17
- Xét kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập: 18
204Trường Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)- Xét điểm thi tốt nghiệp: 16-23,5
- Xét điểm TSA: 39,7-51,71/100
205Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18
206Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

- Xét điểm thi THPT: 15

- Xét điểm học bạ: 18

- Xét kết hợp: 17

- Xét điểm HSA: 54

- Xét điểm TSA: 38,92

207Trường Đại học Hải Phòng16,5-20
208Trường Đại học Lâm nghiệp- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15
- Xét học bạ: 18
209Trường Đại học Hồng Đức15-20
210Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

- Xét điểm thi THPT: 15-20

- Xét điểm học bạ: 17-22

- Xét điểm HSA: 46-73

- Xét điểm SPT: 9,73-14,3

211Trường Đại học Hoa Lư15-20
212Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM15-20
213Học viện Cán bộ TP.HCM

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20

- Xét học bạ: 18-22 điểm

- Xét điểm V-ACT: 600-730

214Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam18
215Trường Đại học Y Dược Thái Bình18-22
216Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-18
- Xét học bạ: 19-22
  • - Xét điểm HSA: 55-62/150
217Trường Đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng15-22
218Trường Đại học Thủ đô16-20
219Trường Đại học Hải Dương- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-20
- Xét học bạ: 15,5
- Xét kết hợp: 18,5
220Trường Đại học Y Dược Hải Phòng- Xét điểm thi tốt nghiệp: 18-22
- Xét học bạ: 22-26

Trước đó, Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 đối với các nhóm ngành sức khỏe, pháp luật và đào tạo giáo viên.

Theo đó, điểm sàn xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với các ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề trình độ đại học dao động từ 18 đến 22 điểm.

Đối với lĩnh vực pháp luật, Bộ GD&ĐT quy định điểm sàn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT là 20 điểm. Đây là năm đầu tiên nhóm ngành này được áp dụng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào chung trên phạm vi cả nước. Còn với khối ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học, điểm sàn dao động từ 19 đến 20 điểm.

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT, thí sinh được đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học từ ngày 2/7 đến 17h ngày 14/7.

Từ ngày 15/7 đến 17h ngày 21/7, thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của bộ.

Từ ngày 4/8 đến 17h ngày 10/8, Bộ GD&ĐT sẽ tiến hành lọc ảo. Các trường đại học công bố điểm chuẩn trước 17h ngày 13/8.

Bạn đang cảm thấy mình đã quá tuổi để học?

Được học - câu chuyện về cô gái 17 mới được đến trường lần đầu và đã trở thành tiến sĩ ngành Sử học về sau - hơn cả một câu chuyện truyền cảm hứng về học tập. Đó là hành trình đi tìm bản ngã của Tara Westover, khi cô đánh mất gia đình mình với những lời cáo buộc nghiệt ngã. Đó là sự trưởng thành về nhận thức trước một thế giới rộng lớn hơn gấp nhiều lần những gì cô được nhồi nhét trước kia. Đó là một hành trình giáo dục mà không phải ai cũng sẽ dễ dàng hoàn thành được. Độc giả có thể tìm hiểu thêm về Được học tại đây.

Phổ điểm B00 'nở' mạnh, điểm chuẩn Y, Dược ra sao?

Điểm trung bình tổ hợp B00 năm 2026 tăng 1,4 điểm so với 2025. Đuôi phải của phổ điểm dày lên rõ rệt, kéo theo dự báo điểm chuẩn khối ngành sức khỏe nhích lên gần như toàn tuyến.

Ngọc Bích

Bạn có thể quan tâm