Tổng hợp chỉ tiêu tuyển sinh 2012 các trường ĐH lớn phía Bắc
ĐH Bách khoa có 6.000 chỉ tiêu, ĐH Thủy lợi 3.220 chỉ tiêu, Học viện Bưu chính Viễn thông 2.950 trong khi Học viện Cảnh sát nhân dân tuyển 960 thí sinh cho hệ chính quy.
>> Các trường mong rút ngắn thời gian tuyển sinh ĐH, CĐ
>> Tuyển sinh 2012: Lịch thi ĐH, CĐ đều rơi vào ngày nghỉ
![]() |
|
Thí sinh xem số báo danh trong kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ 2011. |
Những ngày này, các trường CĐ, ĐH trên cả nước đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2012. Theo đó, số lượng tuyển sinh khá ổn định so với năm ngoái. Dưới đây là chỉ tiêu của các trường ĐH lớn ở khu vực phía Bắc:
Các ngành khối anh ninh:
Học viện An ninh nhân dân (ANH), hệ chính quy: 790 chỉ tiêu, trong đó các chuyên ngành nghiệp vụ an ninh: 470 (khối A, C, D1 - ký hiệu D860102); Công nghệ thông tin: 50 (khối A-ký hiệu: D480201); Ngôn ngữ Anh: 40 (khối D1-D220201); Ngôn ngữ Trung Quốc: 30 (khối D1: D220204); Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước: 100 (khối C, D1-D310202); Luật Hình sự: 70 (khối A,C,D1-D380101).
Học viện Cảnh sát nhân dân (CSH), hệ chính quy: 960 chỉ tiêu, trong đó các chuyên ngành nghiệp vụ cảnh sát: 830 (gồm các khối A, C, D1-D860102); ngôn ngữ Anh: 50, có 15% nữ (khối D1-D220201).
ĐH An ninh nhân dân (ANS): 710 chỉ tiêu, trong đó các chuyên ngành nghiệp vụ an ninh: 680 (khối A, C, D1-D860102).
Trường ĐH Cảnh sát nhân dân (CSS): 610 chỉ tiêu, trong đó các chuyên ngành nghiệp vụ cảnh sát: 580 (khối A, C, D1-D860102).
Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy: 320 (khối A): thí sinh phía Bắc (PCH-D860113); phía Nam (PCS-D860113).
ĐH Kỹ thuật - Hậu cần CAND: 200 chỉ tiêu; thí sinh phía Bắc (HCH-D480201); phía Nam (HCS-D480201).
ĐH Bách khoa Hà Nội:
|
Tên trường Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi
|
Tổng chỉ tiêu |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI |
BKA |
|
|
6000 |
|
Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
5200 |
|
Cơ kỹ thuật |
|
D520101 |
A |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
D520114 |
A |
|
|
Kỹ thuật cơ khí |
|
D520103 |
A |
|
|
Kỹ thuật hàng không |
|
D520120 |
A |
|
|
Kỹ thuật tàu thủy |
|
D520122 |
A |
|
|
Kỹ thuật nhiệt |
|
D520115 |
A |
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
|
D520201 |
A |
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
D520216 |
A |
|
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
|
D520207 |
A |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
D520212 |
A |
|
|
Kỹ thuật máy tính |
|
D520214 |
A |
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
|
D480102 |
A |
|
|
Khoa học máy tính |
|
D480101 |
A |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
|
D480103 |
A |
|
|
Hệ thống thông tin |
|
D480104 |
A |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A |
|
|
Toán-Tin ứng dụng |
|
D460112 |
A |
|
|
Kỹ thuật hóa học |
|
D520301 |
A |
|
|
Hóa học |
|
D440112 |
A |
|
|
Xuất bản (Kỹ thuật in) |
|
D320401 |
A |
|
|
Kỹ thuật sinh học |
|
D420202 |
A |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
D540101 |
A |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
|
D520320 |
A |
|
|
Kỹ thuật vật liệu |
|
D520309 |
A |
|
|
Kỹ thuật vật liệu kim loại (luyện kim) |
|
D520310 |
A |
|
|
Kỹ thuật dệt |
|
D540201 |
A |
|
|
Công nghệ may |
|
D540204 |
A |
|
|
Công nghệ da giầy |
|
D540206 |
A |
|
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
|
D140214 |
A |
|
|
Vật lý kỹ thuật |
|
D520401 |
A |
|
|
Kỹ thuật hạt nhân |
|
