Bạn có thể chuyển sang phiên bản mobile rút gọn của Tri thức trực tuyến nếu mạng chậm. Đóng

ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn

Chiều nay, trường ĐH Quốc Gia Hà Nội đã công bố điểm sàn, theo đó khối B cao nhất với 20 điểm, thấp nhất là khối A với 17 điểm.

ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn

Chiều nay, trường ĐH Quốc Gia Hà Nội đã công bố điểm sàn, theo đó khối B cao nhất với 20 điểm, thấp nhất là khối A với 17 điểm.

Điểm sàn khối D (môn ngoại ngữ tính hệ số 2) là 24 điểm, khối C và D đều 18 điểm. So với năm ngoái, điểm sàn trường ĐH Quốc Gia Hà Nội không có nhiều thay đổi, trừ điểm sàn khối B (năm 2008 là 22 điểm).

ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn
Thí sinh sau bài thi môn Vật lý tại trường Đh Sư phạm Hà Nội

ĐH Sư Phạm Hà Nội cũng đã công bố điểm chuẩn dự kiến vào các ngành, dưới đây là bảng điểm cụ thể (các khu vực chênh nhau 0,5 điểm, các đối tượng chênh 1 điểm).

STT

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn dự kiến

Tuyển NV2

1

101

SP Toán

A

22

2

102

SP Tin

A

16.5

3

103

SP Vật lý

A

21.5

4

104

SPKT C.Nghiệp

A

15

24 NV2

5

105

CNTT

A

16

51 NV2

6

111

Toán học

A

17.5

16 NV2

7

201

SP Hoá

A

20.5

8

202

Hoá

A

16

9

301

SP Sinh học

B

20.5

10

302

Sinh học

A

16

B

16

11

601

SP Ngữ văn

C

23

D1,2,3

17

12

602

SP Lịch sử

C

22.5

12

D1,2,3

16

13

603

SP Địa lý

A

17.5

C

23

14

604

Tâm lý giáo dục

A

17.5

B

16.5

D1,2,3

16

15

605

Giáo dục chính trị

C

17

31 NV2

D1,2,3

15

16

606

Việt Nam học

C

16.5

10 NV2

D1

15

17

609

Công tác XH

C

17.5

18

610

GDCT - GDQP

C

15

29 NV2

19

611

Văn học

C

20

D1,2,3

17

20

612

Ngôn ngữ

C

20

D1,2,3

17

21

613

Giáo dục công dân

C

17

D1,2,3

15

22

614

Tâm lí học

A

16.5

B

18

D1,2,3

15.5

23

701

SP Tiếng Anh

D1

28

24

703

SP Tiếng Pháp

D1

22.5

D3

21

25

801

SP Âm nhạc

N

26

26

802

SP Mỹ Thuật

H

24.5

27

901

SP Thể dục thể thao

T

22.5

28

903

SP Mầm non

M

18.5

29

904

Giáo dục tiểu học

D1,2,3

17.5

30

905

Giáo dục đặc biệt

C

18

D1

15

31

906

Quản lí G.dục

A

15

C

19

D1

15

32

907

SP Triết học

C

20

D1,2,3

15

33

C65

CĐ Thiết bị Trường học

A

30 NV2 sàn CĐ

B

30 NV2 sàn CĐ

Tổng

Thủy Nguyên

Theo Bưu điện Việt Nam

Bạn có thể quan tâm