PowerShot G10 đọ sức cùng Lumix LX3
Panasonic ra mắt LX3 với mục tiêu đánh bại Canon PowerShot G9. Nhưng, Canon cũng đã tung ra G10 thay thế cho G9 và trở thành đối trọng xứng tầm của LX3.
![]() |
|
G10 là model dòng G đầu tiên của Canon được trang bị ống kính có góc chụp rộng 28 mm, nhưng ống kính của Panasonic LX3 còn rộng hơn: 24 mm. |
![]() |
| G10 (bên phải) dày hơn LX3 (trái), do ống kính của G10 có zoom quang 5x, trong khi dải zoom của LX3 chỉ là 2,5x. |
![]() |
|
G10 được trang bị bánh xe cuộn để lựa chọn và thay đổi các cài đặt, trong khi LX3 sử dụng bốn phím định hướng. Ngoài ra, chiếc máy ảnh của Canon còn được trang bị kính ngắm quang học, trong khi LX3 thì không. |
![]() |
|
Các bánh xe chuyên dụng ở cạnh trên giúp việc lựa chọn, thay đổi các thông số như độ nhạy sáng ISO hay bù phơi sáng ở Canon G10 nhanh và đơn giản hơn ở Panasonic LX3. |
Bảng so sánh thông số kỹ thuật
| Model | Canon PowerShot G10 | Panasonic Lumix LX3 |
|
Độ phân giải |
14,7 Megapixel | 10,1 Megapixel |
|
Zoom quang học |
28 - 140 mm | 24 - 60 mm |
|
Màn hình LCD |
3 inch | 3 inch |
|
Quay video |
Độ phân giải 640 x 480 pixel, tốc độ 30 khung hình/giây |
Độ phân giải 1280 x 720 pixel, tốc độ 24 khung hình/giây |
|
Ổn định ảnh |
Quang học | Quang học |
|
ISO tối đa |
1.600 | 3.200 |
|
Các chế độ phơi sáng |
Manual, aperture-priority, shutter-priority, Program, Auto và hai chế độ dành cho người dùng tự thiết lập |
Manual, aperture-priority, shutter-priority, Program, intelligent Auto và hai chế độ do người dùng tự thiết lập |
|
Định dạng ảnh |
JPEG và RAW | JPEG và RAW |
|
Lưu trữ |
Chỉ mình thẻ nhớ SD/SDHC |
50 MB bộ nhớ trong và thẻ nhớ SD/SDHC |
|
Kích thước, cân nặng |
109,1 x 77,7 x 45,9 mm |
108,7 x 59,5 x 27,1 mm |
|
Giá (tại Việt Nam) |
530 USD | 530 USD |
Theo Số Hóa



