Bạn có thể chuyển sang phiên bản mobile rút gọn của Tri thức trực tuyến nếu mạng chậm. Đóng

Nvidia ra mắt Geforce 8800GS

Dường như không muốn nhường cho đối thủ AMD/ATI "mảnh đất màu mỡ" nào, Nvidia sẽ tiếp tục tung ra thị trường dòng bo mạch đồ hoạ tầm trung được xây dựng dựa trên chip nhân G92-150.

Nvidia ra mắt Geforce 8800GS

(Zing) - Dường như không muốn nhường cho đối thủ AMD/ATI "mảnh đất màu mỡ" nào, Nvidia sẽ tiếp tục tung ra thị trường dòng bo mạch đồ hoạ tầm trung được xây dựng dựa trên chip nhân G92-150.

Nvidia ra mắt Geforce 8800GS

Dòng sản phẩm Geforce 8800GS được sản xuất dựa với lõi G92-150 trên công nghệ 65 nm, giúp tiết kiệm điện năng và ít toả nhiệt

Theo đó, dòng bo mạch đồ hoạ mới 8800 GS của Nvidia sẽ gồm hai phiên bản 384 MB và 768 MB. Chúng được xây dựng trên chip nhân G92 với công nghệ 65nm, trang bị bộ nhớ GDDR3 có xung giao tiếp đồ hoạ 192 bit, 112 bộ xứ lý luồng và cùng sử dụng chuẩn giao tiếp PCIe 2.0. Tuy nhiên, nếu như với phiên bản 384 MB có xung core/mem là 575 MHz/1700 MHz, được trang bị cổng HDMI và được bán với giá 164 USD, thì với phiên bản 768 MB có xung core/mem cao hơn (650 MHz/ 1900 MHz)  nhưng chỉ được trang bị hai cổng DVi và có giá 204 USD.

Trước mắt, cả hai phiên bản này đều sẽ ra mắt thị trường vào đầu năm 2008 trên sản phẩm bo mạch đồ hoạ của hai nhà sản xuất Palit và Gianwand.

Bảng thông số kỹ thuật

Model

Geforce 8800GS by Palit-family

Geforce 8800 GT

Core name

G92 -150

G92-150

G92-270

Manufacturing Process

TSMC 65 nm

TSMC 65 nm

TSMC 65 nm

Stream Processors

112

112

112

Texture Address/ Filtering

56/56

56/56

56/56

ROPs

12

12

16

Core Clock

575 MHz

650 MHz

600 MHz

Shader Clock

1438 MHz

1625 MHz

1500 MHz

Shader/Core ratio

2.5X

2.5X

2.5X

Memory Clock

1700 MHz DDR

1900 MHz DDR

1800 MHz DDR

Memory size

384 MB

768 MB

256 MB / 512 MB

Memory Interface

192 bit GDDR3

192 bit GDDR3

256 bit GDDR3

Memory Bandwidth

40.8 GB/s

45.6 GB/s

57.6 GB/s

Direct X version

DX10

DX10

DX10

PCI express

Gen2

Bạn có thể quan tâm